CÂY CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KINH TẾ XÂY DỰNG

CÔNG BỐ CẤU TRÚC CÂY CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KINH TẾ XÂY DỰNG

Chương trình đào tạo (CTĐT) ngành Kinh tế Xây dựng được thiết kế trực quan dưới dạng Cây CTĐT với quy mô tích lũy 180 Tín chỉ (TC) (không tính Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - An ninh).

1. Hướng dẫn đọc sơ đồ Cây CTĐT

  • Đường mũi tên: Thể hiện mối quan hệ của các học phần tiên quyết.

  • Màu sắc: Phân định các nhóm học phần thuộc cùng một thành phần cấu trúc của CTĐT.

  • Ký hiệu trong mỗi ô $(x, y)$: Thể hiện cấu trúc thời lượng của học phần. Trong đó, $x$ là số tiết lý thuyết; $y$ là số tiết thí nghiệm/thực hành.

2. Hệ thống các Học phần Tự chọn

2.1. Học phần Tự chọn Bắt buộc (HPTCBB)

Sinh viên tích lũy các nhóm HPTCBB bằng cách chọn 1 trong 2 học phần tương ứng tại mỗi nhóm dưới đây:

Nhóm học phần Lựa chọn 1 Lựa chọn 2
HPTCBB 1 (2TC) 361455 – Cơ sở khoa học quản lý 360401 – Quản trị học
HPTCBB 2 (2TC) 361304 – Kinh tế đầu tư 368802 – Kinh tế kỹ thuật
HPTCBB 3 (3TC) 521312 – Mô hình toán KT & Tin ƯD 511331 – Mô hình toán kinh tế và dự báo
HPTCBB 4 (2TC) 381801 – Tiêu chuẩn và định mức xây dựng 381822 – Quản lý chất lượng công trình
HPTCBB 5 (2TC) 371803 – Quản trị tài chính doanh nghiệp 371807 – Kế toán quản trị
HPTCBB 6 (2TC) 381802 – Tư vấn xây dựng 381823 – Giám định xây dựng

2.2. Học phần Tự chọn Tự do (HPTCTD)

Sinh viên chủ động lựa chọn trong số các học phần sau để bổ sung kiến thức theo nhu cầu cá nhân:

  • 250103 – Thực hành vật lý (1TC)

  • 040212 – Đồ án BTCT (1TC)

  • 310703 – Đồ án Kiến trúc DD&CN (1TC)

  • 511333 – Kinh tế tuần hoàn (3TC)

  • 511337 – Quản lý hành chính văn phòng (2TC)

  • 521321 – Soạn thảo hợp đồng và văn bản hành chính thông dụng (2TC)