LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN
1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
| Họ và tên: TÔ THỊ HƯƠNG QUỲNH
Năm sinh: 1986 Học vị: Tiến sĩ Chức danh khoa học: PGS Nhóm chuyên môn công tác: Kinh tế nghiệp vụ, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng Email: quynhtth@huce.edu.vn |
2. HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
3. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ
3.1. Bài báo quốc tế thuộc danh mục ISI
| TT | Tên bài báo | Tác giả (Theo thứ tự trong bài) | Tên tạp chí, số, tập, trang | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | How Vietnam can achieve net-zero carbon emissions in construction and built environment by 2050: An integrated AHP and DEMATEL approach | Nguyen Van Tam, To Thi Huong Quynh*, Nguyen Quoc Toan | Building and Environment | 2025 |
3.2. Bài báo quốc tế thuộc danh mục Scopus
| TT | Tên bài báo | Tác giả (Theo thứ tự trong bài) | Tên tạp chí/Hội thảo, Số, Tập, Trang | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Smart Life Cycle Management of Social Housing Assets | Quynh T. H. To*, Isam Shahrour, Trang T. T. To | Lecture Notes in Mechanical Engineering, Springer. (Proc. of 13th WCEAM, Norway), pp. 55-66 | 2020 |
| 2 | Enhancing BIM Diffusion through Pilot Projects in Vietnam | Quynh To Thi Huong*, Eric C. W. Lou, and Nam Le Hoai | Engineering Journal, vol. 25, no. 7, pp. 167-176. ISSN: 0125-8281 | 2021 |
| 3 | Applying Bim and Related Technologies for Maintenance and Quality Management of Construction Assets in Vietnam | Quynh To Thi Huong*, Phuong Luu Quang, and Nam Le Hoai | International Journal of Sustainable Construction Engineering and Technology (IJSCET), 12(5), pp. 125–135 | 2022 |
| 4 | Social Housing Stock Management toward Sustainable Development Goals in Vietnam: a Case Study of Bac Ninh Province | Quynh To Thi Huong, Ngan Vu Phuong*, and Phuong Pham Thu | International Journal of Sustainable Construction Engineering and Technology (IJSCET), 15 (4), pp. 188 - 202 | 2024 |
| 5 | Zero-carbon refurbishment: current practices and attitudes from a New Zealand interview study | Padma Priyan, An Le, Niluka Domingo, Thi Huong Quynh To* | International Journal of Building Pathology and Adaptation | 2025 |
| 6 | The socio-economic impacts of construction corruption in emerging economies: a case study of Vietnam | Van Tam Nguyen, Quoc Toan Nguyen, Thi Thuy Duong Pham, Thi Huong Quynh To* | Proceedings of the Institution of Civil Engineers - Management, Procurement and Law | 2025 |
| 7 | Toward Net Zero Carbon Buildings in Vietnam: Fostering Sustainable Mindsets Among The Future Construction Workforce | Thi Huong Quynh To*, Dang Bach Ta | International Journal of Sustainable Construction Engineering and Technology (IJSCET), 16(2), pp. 280-299 | 2025 |
| 8 | Treatment technology selection in domestic solid waste treatment projects in Vietnam context | Toan Nguyen Quoc, Nga Hoang Thi Hang*, Quynh To Thi Huong | AIP Conference Proceedings 3290, 070013 (2025) | 2025 |
| 9 | Enhancing social housing supply and management towards sustainable development in Vietnam | Quynh To Thi Huong, Ngan Vu Phuong* | AIP Conference Proceedings 3290, 040022 (2025) | 2025 |
3.3. Bài báo quốc tế khác
| TT | Tên bài báo | Tác giả (Theo thứ tự trong bài) | Tên tạp chí/Hội thảo, Số, Tập, Trang | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A Study of the Competitive Advantages of Construction Firms in Hanoi | To Thi Thu Trang, To Thi Huong Quynh* | International Journal of Advanced Multidisciplinary Research and Studies, 3 (3), pp. 949 - 953 | 2023 |
3.4. Bài báo trên tạp chí khoa học trong nước thuộc danh mục HDGSNN
| TT | Tên bài báo | Tác giả (Theo thứ tự trong bài) | Tên tạp chí, số, tập, trang | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tính đúng, tính đủ chi phí thiết bị trong tổng mức đầu tư xây dựng công trình | Tô Thị Hương Quỳnh*, Đinh Đăng Quang | Tạp chí Kinh tế Xây dựng, 01/2016, 14-18 | 2016 |
| 2 | Sử dụng chỉ tiêu NPV, NAV và NFV trong giám sát, đánh giá dự án đầu tư | Nguyễn Liên Hương*, Nguyễn Quốc Toản, Tô Thị Hương Quỳnh | Tạp chí Khoa học Công nghệ xây dựng, 29 (06-2016), 8-12 | 2016 |
| 3 | Using the altman’s Z-score formula to assess the financial situation of military construction enterprises in Vietnam | Hoang Thi Khanh Van*, Pham Duc Phong, To Thi Huong Quynh | Journal of Materials and Construction, 13(2), 28-34 | 2023 |
| 4 | Nhà ở xã hội cho sinh viên thuê trên địa bàn thành phố Hà Nội: Thực trạng và giải pháp | Thiều Thị Thanh Thúy, Tô Thị Hương Quỳnh* | Tạp chí Kinh tế Xây dựng, 04/2023, 20-26 | 2023 |
| 5 | Mô hình tổ chức không gian cụm công nghiệp sáng tạo cho làng nghề: Kinh nghiệm thế giới và đề xuất cho Việt Nam | Nguyễn Mạnh Cường, Tô Thị Hương Quỳnh* | Tạp chí Kinh tế Xây dựng, 04/2023, 28-34 | 2023 |
| 6 | Xây dựng hệ thống quản lý tổng thể dự án ĐTXD vốn nhà nước từ cách tiếp cận hệ thống | Nguyễn Thị Thu Hằng*, Tô Thị Hương Quỳnh | Tạp chí Xây dựng Việt Nam, 01-2024, 116-121 | 2024 |
| 7 | Ứng dụng công nghệ số hóa công trình kiến trúc có giá trị tại Thành phố Hải Phòng | Tô Thị Hương Quỳnh* | Tạp chí Xây dựng Việt Nam, 3/2024, 104-108 | 2024 |
| 8 | Xây dựng mô hình quản lý tài sản thông minh phục vụ quản lý công trình xây dựng tại Việt Nam | Tô Thị Hương Quỳnh* | Tạp chí Kinh tế Xây dựng, 01/2024, 31-39 | 2024 |
| 9 | Cải tạo chung cư cũ hài hoà lợi ích ba bên, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững (Nghĩa Đô - Hà Nội) | Tô Thị Hương Quỳnh* | Tạp chí Xây dựng và đô thị, số 94.2024, 52-55 | 2024 |
| 10 | Quản lý vận hành nhà ở xã hội cho thuê tại Hà Nội theo định hướng phát triển bền vững | Vũ Phương Ngân, Tô Thị Hương Quỳnh* | Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng, 54/2024, 47-51 | 2024 |
| 11 | Thực trạng và giải pháp phát triển làng nghề Hà Nội dựa trên mô hình cụm liên kết làng nghề sáng tạo, bền vững | Tô Thị Hương Quỳnh*, Nguyễn Mạnh Cường | Tạp chí Xây dựng và đô thị, số 95.2024, 46-49 | 2024 |
| 12 | Áp dụng BIM cho dự án cải tạo xây dựng chung cư cũ hướng tới mục tiêu phát triển bền vững tại TP Hải Phòng | Tô Thị Hương Quỳnh* | Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng, 55/2024, 15-19 | 2024 |
| 13 | Xây dựng tiên tiến: Khái niệm, cách tiếp cận và ý nghĩa | Bùi Duy Anh, Nguyễn Thế Quân*, Z. Aziz, Ngô Văn Yên, N.B Ngọc, Tô Thị Hương Quỳnh | Tạp chí Xây dựng Việt Nam, 09.2024, 102-107 | 2024 |
| 14 | Social housing for workers and laborers in Ha Long city: status and solutions | To Thi Huong Quynh, Vu Phuong Ngan* | Tạp chí Khoa học Kiến trúc và Xây dựng, số 57, 81-84 | 2024 |
| 15 | Construction material management solutions for social housing projects toward sustainable development | Quynh To Thi Huong*, Ngan Vu Phuong | Journal of Materials and Construction, 14(1), 59-65 | 2024 |
| 16 | Rào cản chính đối với phát triển kinh tế tuần hoàn trong ngành xây dựng Việt Nam: Áp dụng phương pháp DEMATEL | Tô Thị Hương Quỳnh*, Bùi Quang Linh | Tạp chí Vật liệu và Xây dựng, 15(1), 123-132 | 2025 |
| 17 | Nghiên cứu chiến lược cho quản trị logistics trong xây dựng tiền chế tại Việt Nam áp dụng phương pháp AHP | Tô Thị Hương Quỳnh*, Nguyễn Phương Châm | Tạp chí Xây dựng Việt Nam, 03-2025, 130-134 | 2025 |
| 18 | Quản lý các công trình có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, lịch sử tại Hải Phòng theo định hướng bảo tồn thích ứng | Phạm Thị Thanh Vân, Tô Thị Hương Quỳnh* | Tạp chí Xây dựng và đô thị, số 100.2025, 68-72 | 2025 |
| 19 | Enhancing sustainable social housing development in Vietnam for industrial park workers | To Thi Huong Quynh*, Ta Dang Bach, Luu Tran Thuan Thien | Journal of Materials and Construction, 15(1), 89-95 | 2025 |
| 20 | Key strategies to advancing Net-Zero Carbon procurement: An ISM-MICMAC approach | Tô Thị Hương Quỳnh* | Journal of Materials and Construction, 15(1), 147-155 | 2025 |
| 21 | Modular construction for sustainable social housing in Vietnam: Insights from a multistakeholder perspective | To Thi Huong Quynh*, Ta Dang Bach | Journal of Science and Technology in Civil Engineering (JSTCE), 19(2), 159-176 | 2025 |
| 22 | Nghiên cứu xây dựng khung chiến lược phát triển bền vững nhà ở xã hội hướng tới mục tiêu phát thải ròng bằng 0 | Tô Thị Hương Quỳnh* | Tạp chí Kinh tế Xây dựng, 02/2025, 4-15 | 2025 |
3.5. Bài báo tại hội nghị khoa học quốc tế
| TT | Tên bài báo | Tác giả (Theo thứ tự trong bài) | Tên Hội thảo, Chỉ số ISBN, Trang | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Design and develop smart asset management leveraging BIM for life cycle management of building assets in Vietnam | To Thi Huong Quynh | 54th International Conference of the Architectural Science Association (ANASCA) 2020. ISBN: 978-0-9923835-7-2, pp. 345-354 | 2020 |
| 2 | Construction material supply chain within circular economy and sustainable development in the Vietnamese construction industry | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Tô Thị Hương Quỳnh* | 19th International Conference on Social-Economic and Environmental Issues in Development. ISBN: 978-604-4446-0, pp. 1487-1500 | 2024 |
| 3 | Sustainability assessment of conservation alternatives for valuable architectural structures in Vietnam: Case study of Hanoi | To Thi Huong Quynh* | 19th International Conference on Social-Economic and Environmental Issues in Development. ISBN: 978-604-4446-0, pp. 1981-1995 | 2024 |
3.6. Bài báo tại hội nghị khoa học trong nước
| TT | Tên bài báo | Tác giả (Theo thứ tự trong bài) | Tên Hội thảo, Chỉ số ISBN, Trang | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tự chủ đại học nhằm nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực cho các cơ sở giáo dục đại học Việt Nam: thuận lợi và thách thức | Nguyễn Văn Bảo, Tô Thị Hương Quỳnh* | Kỷ yếu Hội thảo KH về Kinh tế và quản lý xây dựng: Kết nối - Đổi mới - Phát triển. ISBN: 978-604-82-7545-7, pp. 345-357 | 2023 |
| 2 | Nghiên cứu ảnh hưởng của việc làm thêm tới kết quả học tập của sinh viên khoa Kinh tế và quản lý xây dựng – Trường ĐH Xây dựng Hà Nội | Tô Thị Hương Quỳnh*, Tạ Đăng Bách | Kỷ yếu Hội thảo KH về Kinh tế và quản lý xây dựng: Kết nối - Đổi mới - Phát triển. ISBN: 978-604-82-7545-7, pp. 358-369 | 2023 |
| 3 | Quản trị tinh gọn chuỗi cung ứng vật liệu xây dựng ở Việt Nam: lợi ích và rào cản | Tô Thị Hương Quỳnh | Hội thảo quốc gia PUBEC 2023: Nâng cao hiệu quả quản trị, vượt qua suy thoái. ISBN: 978-604-794-192-6, pp. 115-125 | 2023 |
| 4 | Ứng dụng công nghệ BIM để thúc đẩy kinh tế tuần hoàn trong ngành công nghiệp xây dựng | Tô Thị Hương Quỳnh*, Bùi Quang Linh | Hội thảo KH Quốc gia: Kinh tế tuần hoàn - Kinh tế bền vững - Marketing xanh. ISBN: 978-604-79-4259-6, pp. 111-116 | 2024 |
| 5 | Áp dụng logistics ngược cho nền kinh tế tuần hoàn trong ngành công nghiệp xây dựng Việt Nam | Tô Thị Hương Quỳnh*, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Bùi Quang Linh | Hội thảo KH Quốc gia: Kinh tế tuần hoàn - Kinh tế bền vững - Marketing xanh. ISBN: 978-604-79-4259-6, pp. 117-123 | 2024 |
4. SÁCH CHUYÊN KHẢO, SÁCH THAM KHẢO, GIÁO TRÌNH
| TT | Tên sách / Chương sách | Tác giả | Nhà xuất bản và Chỉ số ISBN | Loại sách |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo trình Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp xây dựng | Đinh Đăng Quang (Chủ biên), Tô Thị Hương Quỳnh, Lê Hoài Nam | Nhà xuất bản Xây dựng | Sách tham khảo |
| 2 | Chương sách: Assessing the Feasibility of Smart Cities and Promoting an Intelligent Urban System for Vietnam | Dao Thi Nhu, To Thi Huong Quynh*, Le Hoang Trung | Scrivener Publishing LLC (John Wiley & Sons). ISBN: 9781394272273 |
Sách tham khảo (Quốc tế) |
| 3 | Chương sách: Leveraging BIM Technology for Fire Prevention and Fighting Design, Appraisal and Management in Vietnam | Nguyen Van Tam, To Thi Huong Quynh*, Nguyen Viet Phuong | Scrivener Publishing LLC (John Wiley & Sons). ISBN: 9781394272273 |
Sách tham khảo (Quốc tế) |
| 4 | Chương sách: Digital Twins for Urban Management in Vietnam: Opportunities, Challenges, and Solutions | Quynh To Thi Huong, Nam Le Hoai* | IGI Global Scientific Publishing. ISBN13: 9798337304625 |
Sách tham khảo (Quốc tế) |
5. CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN CHỦ TRÌ HOẶC THAM GIA
| TT | Tên đề tài, dự án; Mã số | Thời gian | Cấp quản lý (Cơ quan quản lý) | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát, đánh giá đầu tư các dự án xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (50-2011/KHXD) | 2010 - 2011 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu |
| 2 | Xây dựng và phát triển mô hình quản lý tài sản thông minh sử dụng BIM cho tổ chức quản lý công trình tại Việt Nam (42-2020/KHXD-TĐ) | 2020 - 2022 | Cấp Trường Trọng điểm | Đã nghiệm thu |
| 3 | Xây dựng Khung năng lực cho Kỹ sư xây dựng thế hệ Z trong kỷ nguyên 4.0 tại Việt Nam (26-2024/KHXD-TB) | 2024 - 2025 | Cấp Trường Trọng điểm | Chưa nghiệm thu |
| 4 | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ số hóa các công trình kiến trúc có giá trị tại Hải Phòng (09-2024/KHXD) | 2024 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu |
| 5 | Quản trị Logistic (Logistic management) trong xây dựng tiền chế (Offsite construction) tại Việt Nam (32-2024/KHXD) | 2024 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu |
| 6 | Phát triển kinh tế tuần hoàn trong ngành xây dựng Việt Nam (33-2024/KHXD) | 2024 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu |
| 7 | Giải pháp phát triển và quản lý vận hành quỹ nhà ở xã hội tại Việt Nam (26-2024/KHXD-TB) | 2024 - 2025 | Cấp Trường Trọng điểm | Chưa nghiệm thu |
| 8 | Upskilling and Pedagogical Improvements in Advanced Construction Manufacturing Skills Leveraging BIM (SERA34) | 2021 - 2025 | Cấp Quốc tế | Chưa nghiệm thu |
| 9 | Fostering Multidisciplinary Collaboration amongst AEC Graduates Using Digital Construction Skills and Immersive Learning (SERA84) | 2023 - 2025 | Cấp Quốc tế | Chưa nghiệm thu |
| 10 | Xây dựng mô hình đường cong nghề nghiệp và khung năng lực đào tạo kỹ sư xây dựng 4.0 tại Việt Nam (B2025-XDA-09) | 2025 - 2026 | Cấp Bộ | Chưa nghiệm thu |
| 11 | Tích hợp LCC-LCA-SLCA trong phân tích và đánh giá hiệu quả các dự án ĐTXD định hướng phát triển bền vững (2-2025-NNC-ĐHXDHN) | 2025 - 2026 | Cấp Trường Trọng điểm | Chưa nghiệm thu |
6. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC VỀ HOẠT ĐỘNG KH&CN