LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN
1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
| Họ và tên: THIỀU THỊ THANH THUÝ
Năm sinh: 1977 Học vị: Thạc sĩ Nhóm chuyên môn công tác: Kinh tế nghiệp vụ, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng Email: thuyttt@huce.edu.vn |
2. HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
3. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ
3.1. Bài báo quốc tế thuộc danh mục ISI
| TT | Tên bài báo | Tên các tác giả (Theo thứ tự trong bài báo) | Tên tạp chí/Hội thảo, Số, Tập, Trang, ISSN, DOI (nếu có) | Năm công bố |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIM-based Competitive Advantages and Competitive Strategies for Construction Consultancy SMEs: A Case Study in Vietnam | Nguyễn Thế Quân, Thiều Thị Thanh Thúy, Vũ Nam Ngọc | International Journal of Sustainable Construction Engineering and Technology (IJSCET), Tập 12, Số 3, Trang 1-11 | 2021 |
| 2 | Key Strategies Toward Sustainable Social Housing Stock Development in Vietnam | Vũ Phương Ngân, Thiều Thị Thanh Thúy | International Journal of Sustainable Construction Engineering and Technology (IJSCET), Tập 16, Số 2, Trang 122-144 | 2025 |
3.2. Bài báo trên tạp chí khoa học trong nước thuộc danh mục HDGSNN
| TT | Tên bài báo | Tên các tác giả (Theo thứ tự trong bài báo) | Tên tạp chí/Hội thảo, Số, Tập, Trang | Năm công bố |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tính toán và đưa vào dòng tiền giá trị những tài sản không đủ tiêu chuẩn tài sản cố định đối với những dự án đầu tư nhằm mục đích kinh doanh | Thiều Thị Thanh Thúy, Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Minh Đức | Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, Tập 10 Số 3, Trang 13-16 | 2016 |
| 2 | Ứng dụng hệ thống quản lý chất lượng toàn diện TQM (Total Quality Management) vào quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình | Nguyễn Quốc Toản, Thiều Thị Thanh Thúy, Nguyễn Văn Tâm | Tạp chí Kinh tế Xây dựng, Số 2 | 2016 |
| 3 | Tổ chức thông tin kế toán quản trị phục vụ phân tích và đánh giá hiệu quả kinh doanh trong doanh nghiệp xây dựng hoạt động kinh doanh đa lĩnh vực | Nguyễn Minh Đức, Thiều Thị Thanh Thúy | Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, Tập 10 Số 3, Trang 78-82 | 2016 |
| 4 | Xu thế dịch chuyển kỹ sư trong khối ASEAN: cơ hội và thách thức cho việc đào tạo kỹ sư lĩnh vực kinh tế và quản lý xây dựng ở Việt Nam | Nguyễn Liên Hương, Nguyễn Thế Quân, Thiều Thị Thanh Thúy, Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, Tập 10 Số 3, Trang 54-63 | 2016 |
| 5 | Nhà ở xã hội cho sinh viên thuê trên địa bàn thành phố Hà Nội: Thực trạng và giải pháp | Thiều Thị Thanh Thúy, Tô Thị Hương Quỳnh | Tạp chí Kinh tế Xây dựng, Số 4/2023, Trang 20-26 | 2023 |
3.3. Bài báo tại hội nghị khoa học quốc tế
| TT | Tên bài báo | Tên các tác giả (Theo thứ tự trong bài báo) | Tên tạp chí/Hội thảo, Số, Tập, Trang | Năm công bố |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIM adoption as a perceived source of competitive advantages and competitive strategies for construction consultancy SMEs: Evidence from Vietnam | Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thế Quân, Nguyễn Quốc Toản, Thiều Thị Thanh Thúy, Vũ Nam Ngọc | Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế (International Conference Proceedings) | 2021 |
4. SÁCH CHUYÊN KHẢO, SÁCH THAM KHẢO, GIÁO TRÌNH
| TT | Tên sách | Tên các tác giả | Nhà xuất bản | Loại sách |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo trình Thống kê doanh nghiệp xây dựng | Thiều Thị Thanh Thúy, Vũ Nam Ngọc | NXB Xây dựng | Giáo trình |
5. CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN CHỦ TRÌ HOẶC THAM GIA
| TT | Tên đề tài, dự án chủ trì; mã số | Thời gian | Cấp quản lý (Cơ quan quản lý) | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu ứng dụng CNTT và phương pháp thống kê xã hội học trong việc tìm hiểu tình hình học tập của sinh viên | 2009 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu |
| 2 | Hoàn thiện phương pháp đánh giá xếp hạng năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp xây dựng | 2013 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu |
| 3 | Nghiên cứu dòng tiền dự án phục vụ phân tích tài chính dự án đầu tư xây dựng công trình có tính chất sản xuất kinh doanh | 2015 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu |
| 4 | Nghiên cứu đề xuất các lĩnh vực kiến thức cốt lõi về quản lý xây dựng bền vững cần trang bị cho nguồn nhân lực trình độ đại học ở Việt Nam (Mã số: 133-2016/KHXD-TĐ) | 2016 - 2017 | Cấp Trường Trọng điểm | Đã nghiệm thu |
| 5 | Áp dụng Mô hình thông tin công trình (BIM) để nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp tư vấn xây dựng nhỏ và vừa ở Việt Nam (Mã số: 60-2021/KHXD-TĐ) | 2020 - 2021 | Cấp Trường Trọng điểm | Đã nghiệm thu |
| 6 | Giải pháp phát triển và quản lý vận hành quỹ nhà ở xã hội tại Việt Nam (Mã số: 26-2024/KHXD-TĐ) | 2024 - 2025 | Cấp Trường Trọng điểm | Chưa nghiệm thu |
| 7 | Nghiên cứu đề xuất tiêu chí quản lý, đánh giá hoạt động vận hành các bãi chôn lấp chất thải rắn ở Việt Nam, áp dụng cho TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa (Mã số: 144-2018/KHXD) | 2018 | Cấp Trường | Đã nghiệm thu |
| 8 | Nghiên cứu đề xuất phương pháp tính toán chi phí dự phòng cho dự án đầu tư xây dựng ở Việt Nam trên quan điểm quản lý rủi ro | 2019 - 2022 | Cấp Bộ | - |
| 9 | Nghiên cứu phương pháp đo bóc khối lượng sử dụng Mô hình thông tin công trình (BIM) phù hợp với hệ thống định mức dự toán xây dựng ở Việt Nam | 2019 - 2022 | Cấp Bộ | - |