LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA GIẢNG VIÊN
1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
| Họ và tên: NGUYỄN NAM NGỌC
Năm sinh: 1985 Học vị: Thạc sĩ Nhóm chuyên môn công tác: Kinh tế nghiệp vụ, Khoa Kinh tế và Quản lý xây dựng, Trường Đại học xây dựng Email: vunamngoc@gmail.com |
2. HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
3. CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ
3.1. Bài báo quốc tế
| TT | Tên bài báo | Tên các tác giả (Theo thứ tự trong bài báo) | Tên tạp chí/Hội thảo, Số, Tập, Trang, ISSN, DOI (nếu có) | Năm công bố |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIM-based Competitive Advantages and Competitive Strategies for Construction Consultancy SMEs: A Case Study in Vietnam |
Nguyễn Thế Quân, Thiều Thị Thanh Thuý, Vũ Nam Ngọc |
International Journal of Sustainable Construction Engineering and Technolog (Vol 12 No 3 – 2021) |
2021 |
3.2. Bài báo trên tạp chí khoa học trong nước thuộc danh mục HDGSNN
| TT | Tên bài báo | Tên các tác giả (Theo thứ tự trong bài báo) | Tên tạp chí/Hội thảo, Số, Tập, Trang, ISSN, DOI (nếu có) | Năm công bố |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng quan các nghiên cứu về “Quản lý tổng thể” dự án đầu tư xây dựng |
Nguyễn Thị Thu Hằng, Vũ Nam Ngọc |
Tạp chí Xây dựng và Đô thị (số 65/2019) |
2019 |
| 2 | Tổng quan các công nghệ số trong xây dựng 4.0 và ứng dụng tại Việt Nam | Nguyễn Mạnh Hùng, Nguyễn Thế Quân, Vũ Nam Ngọc, Nguyễn Minh Đức | Tạp chí Xây dựng (10-2021) | 2021 |
| 3 | Thực trạng lãng phí trong đầu tư xây dựng ở Việt Nam | Vũ Nam Ngọc, Đinh Đăng Quang |
Tạp chí Kinh tế xây dựng (Số 01/2025) |
2025 |
3.3. Bài báo tại hội nghị khoa học quốc tế
| TT | Tên bài báo | Tên các tác giả (Theo thứ tự trong bài báo) | Tên tạp chí/Hội thảo, Số, Tập, Trang, ISSN, DOI (nếu có) | Năm công bố |
|---|---|---|---|---|
| 1 | BIM adoption as a perceived source of competitive advantages and competitive strategies for construction consultancy SMEs: Evidence from Vietnam |
Mai Nguyễn, Thế - Quân Nguyễn, Quốc – Toản Nguyễn, Thuý Thiều – Thị - Thanh, Nam – Ngọc Vũ |
Construction digitalisation for sustainable development: Transforming through innovation (CSDS 2020) |
2020 |
3.4. Bài báo tại hội nghị khoa học trong nước
| TT | Tên bài báo | Tên các tác giả (Theo thứ tự trong bài báo) | Tên tạp chí/Hội thảo, Số, Tập, Trang, ISSN, DOI (nếu có) | Năm công bố |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu phương pháp so sánh các phương án đầu tư loại bỏ nhau bằng chỉ tiêu IRR |
Vũ Nam Ngọc | Hội nghị Khoa học trẻ trường Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2019 |
2019 |
4. SÁCH CHUYÊN KHẢO, SÁCH THAM KHẢO, GIÁO TRÌNH
| TT | Tên sách | Tên các tác giả | Nhà xuất bản và Năm công bố | Loại sách (bao gồm ISBN nếu có) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo trình Thống kê doanh nghiệp xây dựng | Thiều Thị Thanh Thúy, Vũ Nam Ngọc | Nhà xuất bản Xây dựng | Giáo trình |
5. CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN CHỦ TRÌ HOẶC THAM GIA
| TT | Tên đề tài, dự án; Mã số (nếu có) | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Cấp quản lý (Cơ quan quản lý) | Tình trạng đề tài |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu thực trạng lãng phí trong đầu tư xây dựng tại Việt Nam | 2023-2024 | Đề tài NCKH cấp trường, trường ĐHXDHN | Đã nghiệm thu |
| 2 | Nghiên cứu hoàn thiện một số bất cập trong huy động vốn cho dự án phát triển bất động sản | 2010-2011 | Đề tài NCKH cấp trường, trường ĐHXDHN | Đã nghiệm thu |
| 3 | Hoàn thiện phương pháp đánh giá xếp hạng năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp xây dựng | 2012-2013 | Đề tài NCKH cấp trường, trường ĐHXDHN | Đã nghiệm thu |
| 4 | Dự án: Lập các báo cáo nghiên cứu thị trường về đào tạo nguồn nhân lực quản lý xây dựng ở Việt Nam và Vương quốc Anh |
2015 | Dự án của Hội đồng Anh | Đã triển khai |
| 5 | Dự án: Phát triển nguồn nhân lực BIM ở Việt Nam thông qua các khóa đào tạo chuyên môn và mối quan hệ bền vững với doanh nghiệp/ngành xây dựng |
2018 | Dự án của Hội đồng Anh | Đã triển khai |
|
6 |
Nghiên cứu đề xuất phương pháp tính toán chi phí dự phòng cho dự án đầu tư xây dựng ở Việt Nam trên quan điểm quản lý rủi ro |
2018-2019 | Đề tài NCKH cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Đã nghiệm thu |